claude elwood shannon

Học thuật
Thân thiện
claude elwood shannon

Claude Elwood Shannon presents his communication theory diagram to an audience.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Tên riêng):
    • Claude Elwood Shannon: Một nhà khoa học kỹ sư điện người Mỹ, được coi "cha đẻ của lý thuyết thông tin". Ông đã đặt nền móng toán học cho việc truyền tải xử lý thông tin, ảnh hưởng sâu sắc đến công nghệ truyền thông máy tính hiện đại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Claude Elwood Shannon published his groundbreaking paper "A Mathematical Theory of Communication" in 1948. (Claude Elwood Shannon đã công bố bài báo đột phá "Lý thuyết Toán học về Truyền thông" vào năm 1948.)
    • The work of Claude Elwood Shannon is fundamental to digital circuit design and data compression. (Công trình của Claude Elwood Shannon nền tảng cho thiết kế mạch số nén dữ liệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Shannon limit": Giới hạn Shannon, một khái niệm trong lý thuyết thông tin chỉ tốc độ truyền dữ liệu tối đa lý thuyết qua một kênh truyền nhiễu.

    • Engineers strive to design systems that approach the Shannon limit. (Các kỹ sư phấn đấu thiết kế các hệ thống tiệm cận Giới hạn Shannon.)
  • "Shannon entropy": Entropy Shannon, một thước đo định lượng cho sự bất định hoặc lượng thông tin trung bình trong một thông điệp.

    • Shannon entropy is a core concept in information theory. (Entropy Shannon một khái niệm cốt lõi trong lý thuyết thông tin.)
Biến thể từ gần giống
  • Claude E. Shannon (n): Cách viết tắt thông dụng của Claude Elwood Shannon.

    • Claude E. Shannon also made contributions to artificial intelligence. (Claude E. Shannon cũng đóng góp cho trí tuệ nhân tạo.)
  • Claude Shannon (n): Cách gọi tắt phổ biến, bỏ đi tên đệm.

    • Many consider Claude Shannon one of the greatest minds of the 20th century. (Nhiều người coi Claude Shannon một trong những bộ óc vĩ đại nhất của thế kỷ 20.)
Từ đồng nghĩa
  • Father of information theory: Cha đẻ của lý thuyết thông tin (danh hiệu).
  • The founder of digital circuit theory: Người sáng lập lý thuyết mạch số.
Thành ngữ liên quan
  • "Following in Shannon's footsteps": Tiếp bước Shannon, ý chỉ việc nghiên cứu phát triển trong các lĩnh vực do ông khai phá.
    • Many researchers in communication engineering are following in Shannon's footsteps. (Nhiều nhà nghiên cứu trong ngành kỹ thuật truyền thông đang tiếp bước Shannon.)
claude elwood shannon

Claude Elwood Shannon presents his communication theory diagram to an audience.

Noun
  1. xem claude e. shannon